Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
130 từ vựng tiếng anh chủ đề y tế, sức khỏe health, healthcare
Cập nhật: 09/03/2017
Lượt xem: 1.787
từ vựng và ví dụ minh họa về sức khỏe health: diet, energy, hygiene, immune, harm, gym, nutrition, risk, prevention, stress, workout

health dịch nghĩa là gì
sức khỏe

it's bad for your health
nó có hại cho sức khỏe của bạn
Are you worrying about his health?
Bạn đang lo lắng về sức khỏe của anh ấy à?
I pray to God for your good health
Tôi cầu chúa cho anh được khỏe mạnh
health and safety
sức khỏe và sự an toàn
Your health will be at risk if you keep smoking
Sức khỏe của bạn sẽ có nguy cơ nếu bạn tiếp tục hút thuốc
health promotion
nâng cao sức khỏe
health resort
khu nghỉ dưỡng
the system of health care
hệ thống chăm sóc sức khỏe
the NHS (National Health Service)
Dịch vụ Y tế Quốc gia

health insurance 
bảo hiểm y tế
show your Health Insurance to a doctor.
hãy đưa bác sỹ xem thẻ bảo hiểm y tế của bạn

healthcare
ngành y tế
healthy
khỏe mạnh

it will both keep you healthy and amuse you
nó sẽ vừa làm bạn khỏe mạnh vừa khiến bạn cảm thấy vui thích
healthy lifestyle
lối sống lành mạnh

unhealthy
không lành mạnh, không khỏe, ốm yếu, có hại cho sức khỏe
eating too much sugar is unhealthy
ăn nhiều đường có hại cho sức khỏe

It's unhealthy to eat late suppers
Ăn đêm không có lợi cho sức khỏe
active
hoạt động, tích cực, năng động
Despite being 85 he's still very active
Mặc dù 85 tuổi nhưng ông ấy vẫn rất năng động
My grandfather is in his seventies but is still very active
Ông tôi 70 tuổi rồi nhưng vẫn còn nhanh nhẹn lắm.
active troops
quân đội thường trực

physical activity 
hoạt động thể chất
active volcanoes in Iceland
những núi lửa hoạt động ở Iceland

activity 
dịch nghĩa là gì
sự tích cực, sự nhanh nhẹn, sự hoạt động
Reading is an intellectual activity
Đọc sách là một hoạt động trí tuệ
The criminal activity of the gang was very broad - from stealing cars to dealing drugs
Hoạt động tội phạm băng nhóm đã trở nên rất rộng - từ trộm cắp xe hơi cho đến buôn thuốc phiện
What are the benefits of sport activities?
Lợi ích của các hoạt động thể thao là gì?
actively
tích cực, hăng hái, có hiệu lực
Are you actively seeking employment?
Bạn vẫn đang tìm kiếm việc làm à?
aerobics
 thể dục nhịp điệu
The aerobics instructor is very beautiful
người hướng dẫn thể dục nhịp điệu rất xinh đẹp
diet
chế độ ăn, khẩu phần ăn, chế độ ăn kiêng
I can't eat the hambuger because I'm on a diet
Tôi không thể ăn bánh hambuger vì tôi đang ăn kiêng

balanced diet
chế độ ăn uống cân bằng (cân đối)
A balanced diet should prevent anaemia
Chế độ dinh dưỡng cân bằng sẽ giúp ngăn ngừa bệnh thiếu máu
Only a balanced diet will keep you slim and healthy
Chỉ có chế độ ăn uống cân bằng mới giúp bạn trở nên mảnh dẻ và khỏe mạnh
shape
tình trạng, trạng thái, hình dáng
to be in good shape
khỏe mạnh

Her body in good shape.
cơ thể  cô ấy rất đẹp
still in very good shape
vẫn còn rất sung sức
If you notice changes in your body shape, Tell your doctor.
nếu bạn thấy hình dáng cơ thể thay đổi, hãy nói với bác sỹ
Shape the plasticine onto little balls
Nặn đất sét thành những quả bóng nhỏ
Her face had a perfect oval shape
Cô ta có gương mặt trái xoan hoàn hảo
A square is a symmetrical shape
Hình vuông là một hình đối xứng
energy
năng lượng
She is always very lively and full of energy
Cô ấy lúc nào cũng tràn đầy năng lượng và sức sống

no problems with energy
không có vấn đề gì về năng lượng
East Sea is particularly important region for fishing, transport and energy.
Biển Đông là khu vực đặc biệt quan trọng đối với ngành đánh bắt cá, vận tải và năng lượng.
gym
tập thể dục, phòng tập thể dục
She takes a bottle of mineral water to the gym
Cô ấy đem một chai nước khoáng đến phòng tập thể dục

I'm a member of a gym
mình là hội viên của phòng tập thể dục
I was so thirsty after the gym that I drank a litre of water
Sau khi tập gym, tôi đã khát đến mức uống hết cả lít nước
I've recently started going to the gym
Dạo gần đây tôi bắt đầu đi tập thể hình.
harm
gây hại
smoking can harm every organ of the body.
hút thuốc có thể gây hại cho tất cả các bộ phận của cơ thể

harmful 
dịch nghĩa là gì
có hại, độc hại
All cigarettes are harmful to your health, including menthol cigarettes.
Tất cả các loại thuốc lá đều độc hại cho sức khỏe của bạn, bao gồm cả thuốc lá bạc hà
Shisha contain harmful substances, and smoking Shisha are harmful to your health as well as smoking cigarette
Trong Shisha có những chất độc hại, và hút shisha cũng gây hại cho sức khỏe giống như hút thuốc lá
harmless
vô hại
Some mushroom may appear harmless
một số cây nấm nhìn có vẻ vô hại
hygiene 
dịch nghĩa là gì
vệ sinh
personal hygiene
Vệ sinh cá nhân

Proper hygiene can prevent many dangerous diseases
Vệ sinh sạch sẽ giúp ngăn ngừa nhiều căn bệnh nguy hiểm
Quality control (QC) related to food hygiene
Kiểm soát chất lượng liên quan đến vệ sinh thực phẩm

hygienic 
vệ sinh
Eating with dirty fingers isn't hygienic
Ăn bằng tay là mất vệ sinh
as hygienic as possible
càng vệ sinh (sạch) càng tốt
You have to respect for basic hygienic rules
Bạn cần phải tôn trọng các nguyên tắc vệ sinh cơ bản
washing hands
rửa tay
you should wash your hand before meal
Bạn nên rửa tay trước khi ăn
hypochondriac
chứng nghi bệnh
Don't be such a hypochondriac - it's just a flu, you're not dying!
Anh đừng có làm quá về bệnh tật của mình – đó chỉ là bệnh cúm đơn thuần và anh không chết được đâu!
immune 
dịch nghĩa là gì
miễn dịch
immune system
hệ thống miễn dịch

immunity
sự miễn dịch
longevity
trường thọ
a family known for longevity.
một gia đình có tiếng bởi sống thọ
medical care
chăm sóc y tế
meditation
thiền

The best meditation is the meditation that works for you
Phương pháp thiền tốt nhất là cách thiền có hiệu quả với bạn
minerals
khoáng chất
This water is rich in minerals
Nước này nhiều khoáng chất lắm
nutrition
dinh dưỡng

nutritional value of meat and fish
giá trị dinh dưỡng của thịt và cá
nutritional ingredient
thành phần dinh dưỡng
positive thinking
 suy nghĩ tích cực
to prevent
ngăn chặn, phòng ngừa
You should prevent him from doing that
Bạn nên ngăn cản anh ta làm điều đó
A balanced diet should prevent anaemia
Chế độ dinh dưỡng cân bằng sẽ giúp ngăn ngừa bệnh thiếu máu
even a cold can be prevented
thậm chí bệnh cảm lạnh cũng có thể được phòng ngừa
prevention 
dịch nghĩa là gì
phòng chống

The main objective of this organization is AIDS prevention
Mục đích chính của tổ chức này là phòng chống AIDS

morning exercises 
thể dục buổi sáng
to regular exercise
 tập luyện thường xuyên

to practise a sport 
chơi thể thao
relaxation
 thư giãn
We need relaxation after work
Chúng ta cần nghỉ ngơi thư giãn sau giờ làm việc
risk
nguy cơ

to reduce risk
giảm nguy cơ
There was a risk that the enemy would strike again
Có nguy cơ kẻ thù sẽ tấn công lần nữa
Your health will be at risk if you keep smoking
Sức khỏe của bạn sẽ có nguy cơ nếu bạn tiếp tục hút thuốc

risky dịch nghĩa là gì
mạo hiểm, nguy hiểm
Buying second-hand cars can be risky
Mua xe ô tô đã qua sử dụng có thể rất rủi ro
It may be too risky to wait till tomorrow.
Có vẻ quá mạo hiểm nếu chờ đợi cho đến tận ngày mai.
both risky and stupid
vừa mạo hiểm vừa ngu ngốc
needless to say the task is rather risky
không cần phải nói nhiệm vụ này là khá mạo hiểm
It's risky to walk at night in this area
Đi bộ vào buổi đêm trong khu vực này rất nguy hiểm
to sleep
ngủ
Don't sleep. Do something. We have (got) very little time.
Đừng ngủ. Hãy làm gì đó. Chúng ta có rất ít thời gian.
a sleeping tablet
thuốc ngủ
You'd better take a sleeper.
Bạn nên uống thuốc ngủ.
to fall asleep 
dịch nghĩa là gì
ngủ thiếp đi
I was so tired that I fell asleep
Tôi đã rất mệt mỏi đến nỗi tôi ngủ thiếp đi

The film was so boring that he fell asleep
Bộ phim tẻ nhạt đến nỗi anh ấy ngủ thiếp đi
stress 
nghĩa là gì
Căng thẳng

There was so much stress caused by her boss that she quit the company
Cô ấy chịu nhiều căng thẳng gây ra bởi ông chủ đến nỗi cô rời khỏi công ty
His behaviour under stress is admirable
Cách cư xử của anh ấy trước áp lực tâm lý rất đáng ngưỡng mộ
vaccination
tiêm chủng
vaccine
vắc xin
There's a shortage of flu vaccine this autumn
Mùa thu này bị thiếu hụt vắc-xin cúm
vitamin
vitamin
how much vitamin A does it contain?
nó chứa bao nhiêu vitamin A?
Frozen vegetables provide us with vitamins in winter
Rau cỏ đông lạnh cung cấp cho chúng ta vitamin vào mùa đông
walk  spacer
đi bộ
to walk
đi bộ
Sam enjoys walking in the rain
Sam thích đi bộ dưới mưa
to work out
tập luyện
workout 
dịch nghĩa là gì
buổi tập, luyện tập

workout clothing
quần áo tập
Do you have a good workout plan?
bạn có chương trình tập luyện tốt không?
High-intensity bodyweight workouts
tập thể hình cường độ cao
routine workouts
luyện tập hàng ngày
Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.237.737

Đang online

: 320

Tổng số thành viên

: 51.312
Chào mừng các thành viên mới:
lê việt hạnh, kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.