Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
168 từ vựng tiếng anh và ví dụ minh họa chủ đề trí thông minh INTELLIGENCE
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 866
Các từ vựng tiếng anh theo chủ để trí thông minh con người INTELLIGENCE: brain - não, brilliant - thông minh lỗi lạc, educated - có học, experience - kinh nghiệm, genius - thiên tài, idea - Ý tưởng.....

intelligence dịch là gì
trí thông minh

intelligence test 
bài kiểm tra trí thông minh
intellect 
trí tuệ
intellectual dịch là gì
trí tuệ

Reading is an intellectual activity
Đọc sách là một hoạt động trí tuệ
intellectual matters
các vấn đề về trí tuệ
intelligent 
thông minh

Mark is far more intelligent than you think
Mark thông minh hơn nhiều so với anh nghĩ đấy
She is remarkably intelligent for a child of her age
So với trẻ ở độ tuổi của mình, cô bé khá thông minh
obstinate but intelligent
lì lợm nhưng thông minh
intelligently 
thông minh
gifted 
tài năng
both gifted and shy
vừa tài năng vừa nhút nhát

a gift for languages
năng khiếu ngoại ngữ
Darren has a gift for telling stories
Darren có năng khiếu kể chuyện
a gifted child
một đứa trẻ tài năng
He was the most gifted of all the brothers.
Ông là người tài năng nhất của tất cả các anh em .
ably
Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình

knowledge dịch là gì
kiến ​​thức

all my knowledge of this subject
tất cả kiến thức của tôi về chủ đề này
TV quizzes like "Who wants to be a millionaire" test your general knowledge
Các trò chơi truyền hình như "Ai là triệu phú" kiểm tra kiến ​​thức chung của bạn
Is it common knowledge that smoking causes cancer?
Mọi người đều biết hút thuốc lá là nguyên nhân dẫn đến ung thư đúng không?
We cumulate knowledge throughout the learning process
Chúng tôi tích lũy kiến thức trong suốt quá trình học
to absorb knowledge
tiếp thu kiến ​​thức
aptitude
năng khiếu

aptitude test
bài kiểm tra năng khiếu
to argue
tranh luận

There is no need to argue any more
Không cần phải tranh cãi nữa
Don't argue with me!
Đừng cãi lời tôi!
They often argue about such trivial things
Họ thường tranh luận về những điều vặt vãnh như vậy
argument
lý luận, tranh luận
to join the argument
tham gia tranh luận

only a few arguments
chỉ có một vài cuộc tranh luận
Don't interfere with their arguments.
Đừng có mà can thiệp vào những cuộc tranh luận của họ.
You should stop this ridiculous argument at once!
Bạn nên dừng lại những lập luận vô lý này ngay lập tức!
association
hiệp hội

The Association of Stamp Collectors selected me as their chairman
Hiệp hội sưu tập tem bầu tôi là chủ tịch

idiot
ngu, đần

blithering idiot 
một thằng ngu hết mức
Don't be a bloody idiot and apologize to her!
Đừng làm một thằng ngốc tàn nhẫn mà hãy xin lỗi cô ấy đi!
to be a slow learner
một người học chậm
to be mistaken
bị nhầm lẫn

he realised he was mistaken
anh ta đã nhận ra anh ta bị nhầm
Try to convince me I am mistaken.
Hãy cố gắng thuyết phục tôi rằng tôi đã nhầm.
boffin
(từ lóng) nhà nghiên cứu, bác học đãng trí
brain
não

brains of a canary
bộ não của một con chim hoàng yến
You may not like Claire but you have to admit that she's got brains
Bạn có thể không thích Claire nhưng bạn phải thừa nhận rằng cô ấy rất thông minh

he's got brains 
anh ta có đầu óc
use your brains! 
hãy động não lên!
brainwave
sóng não
Our boss often organizes brain storms in our department to develop new strategies
Ông chủ chúng tôi thường xuyên tổ chức các buổi brainstorm (cùng động não đóng góp ý tưởng của các nhân viên) trong phòng để phát triển các chiến lược mới
brainy
thông minh
brilliant
thông minh lỗi lạc

a brilliant campaign led by Job
một chiến dịch lỗi lạc được lãnh đạo bởi Job
He is a brilliant performer
Ông là một diễn viên xuất sắc
This is a brilliant idea!
Đây là một ý tưởng tuyệt vời!

clever
thông minh; có khả năng

My child is not only clever, she's also beautiful
Con tôi không chỉ thông minh, nó còn xinh đẹp
a very clever starling
một con chim sáo rất thông minh
clueless
thiếu khả năng cần thiết
to collect one's thoughts
đọc suy nghĩ của một người
comprehensive
toàn diện

conclusion
Kết luận

He obviously drew a conclusion from last year's defeat and came better prepared for the competition
Rõ ràng là anh ta đã rút ra một kết luận từ thất bại năm ngoái và đã chuẩn bị tốt hơn cho cuộc thi
cretin
người ngu si, đần độn
to deduce 
kết luận
deduction
suy diễn
deep in thought
thấu đáo
difficult to understand
khó hiểu
to discover
khám phá

She was the first to discover the mystery of the old castle
Cô ấy là người đầu tiên khám phá những bí ẩn của tòa lâu đài cổ
discovery
phát hiện
the discovery of a precious relic
sự khám phá ra một di tích quý giá
a discovery of immense value
một khám phá có giá trị to lớn
The discovery of a new planet has thrilled astronomers
Việc phát hiện ra một hành tinh mới đã làm các nhà thiên văn học vô cùng phấn khích
discussion
thảo luận

Yesterday, we had a discussion about smoking
Hôm qua chúng tôi có một cuộc thảo luận về vấn đề hút thuốc lá
duffer
không có tài, người bỏ đi; người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc
dull 
dịch là gì
chậm hiểu, tối dạ, ngu si, đần độn, vớ vẩn, chán ngắt

a bit dull
hơi ngu ngốc
most dialogues were dull
hầu hết các cuộc đối thoại đều chán ngắt
We should do something with the programme. It's extremely dull.
Chúng ta nên làm một cái gì đó với chương trình này. Nó cực kỳ nhàm chán.
educated
có giáo dục, có học

Steven is well-educated in contrast to his brother who has never finished high school
Steven được giáo dục tốt trái ngược với anh trai của mình, người không bao giờ tốt nghiệp trung học

lack of education 
thiếu giáo dục
empty-headed
đầu rỗng tuếch
erudite
uyên bác
erudition
uyên bác
experience 
dịch là gì
kinh nghiệm
have you got any experience?
bạn có kinh nghiệm gì không?

experienced 
có kinh nghiệm
He is a highly trained and experienced worker
Cậu ta là công nhân rất lành nghề, có kinh nghiệm
Traumatic events experienced during the early stages of a child's life can influence their emotional development
Những thương tổn trải qua trong giai đoạn đầu cuộc sống của một đứa trẻ có thể ảnh hưởng đến sự phát triển tình cảm của trẻ
Don't be afraid of the operation - Dr. Burrows is an experienced surgeon
Đừng ngại phẫu thuật - Tiến sĩ Burrows là một bác sĩ phẫu thuật giàu kinh nghiệm
feeble-minded
tinh thần yếu đuối
fool
một kẻ ngốc

What a fool I was not to see through his lies!
Tôi là một kẻ ngốc khi không nhận ra anh ta đang lừa dối!

act the fool 
giả vờ ngu ngốc
foolish
ngu ngốc
It was very foolish of you to go climbing without any training!
Thật ngu ngốc khi bạn leo núi mà không được huấn luyện!
foolishness
tính ngu dại, tính ngu xuẩn
forget
quên

Remind George to bring you the book - he's forgetful
Hãy nhắc George mang cho bạn cuốn sách - anh ta hay quên lắm
Don't forget to do your homework before you go to sleep
Đừng quên làm bài tập về nhà trước khi đi ngủ
This was an unforgettable night!
Hôm này quả là một đêm đáng nhớ!
from what I know
từ những gì tôi biết
genius 
dịch là gì
thiên tài

Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
idea 
dịch là gì
Ý tưởng

to have no idea
không có ý tưởng
Strongly opposed to the idea of keeping the opera open throughout July.
Kịch liệt phản đối ý tưởng mở cửa nhà hát suốt tháng Bảy.
not particularly attracted by the idea
không đặc biệt bị thu hút bởi ý tưởng đó
he is good at Italian
ông là giỏi tiếng Ý
hypothesis
Giả thuyết
ignoramus
ngu dốt
ignorance
vô minh; dốt nát

ignorant
ngu dốt, dốt nát
illiterate
mù chữ
imbecile
khờ dại
ingenious
khéo léo
ingenuity
sự khéo léo
inquiring
quan sát, dò hỏi, điều tra
intuition
trực giác

Women have intuition
Phụ nữ có trực giác
Following My Intuition, she love you so much
theo trực trác của tôi thì cô ấy yêu cậu rất nhiều
inventive 
dịch là gì
óc sáng tạo
logic 
logic
logical 
dịch là gì
hợp lý
Logical thinking helps you discern the truth, solve problems, and make good decisions
tư duy logic giúp bạn phân biệt được sự thật, giải quyết các vấn đề, và đưa ra những quyết định tốt
I tried to show him that his decision was illogical but he refused to listen
Tôi cố gắng chỉ cho anh ta biết quyết định của anh ta là vô lý nhưng anh ta đã từ chối lắng nghe
memory
bộ nhớ, trí nhớ

He has an excellent visual memory
Anh ấy có trí nhớ thị giác (trí nhớ hình ảnh) tuyệt vời
luckily, I haven't lost my memory
Thật may mắn, tôi đã không bị mất trí nhớ
narrow-minded
hẹp hòi
assumption
giả thuyết mặc định, giả định
on the assumption
trên giả định
mind

tinh thần, trí tuệ, trí óc

presence of mind
tâm vô thức
quickly of mind
sự nhạy bén

 to broaden sb's  mind 
mở rộng tầm nhìn của một người
reason
lý do

no reasons were given
không lý do nào đã được đưa ra
there are no reasons to protest
không có lý do gì để phản đối
She won't marry him for obvious reasons
Cô sẽ không kết hôn với anh vì những lý do rất rõ ràng (hiển nhiên)
right 
dịch là gì
đúng
In my judgement she is right
Theo đánh giá của tôi cô ấy đúng
I'm fairly sure that I'm right
Tôi khá chắc chắn là tôi đúng
self-taught person 
người tự học
sense 
dịch là gì
ý nghĩa, cảm giác

She's got a sixth sense
Cô ấy có giác quan thứ sáu
From my point of view, your suggestion doesn't make sense
Theo quan điểm của tôi, đề xuất của bạn không có ý nghĩa
Getting married gave her an illusory sense of security
Kết hôn mang lại cho cô ấy cảm giác hão huyền về sự an toàn
a sense of duty
một ý thức trách nhiệm
a sense of morality
một lương tri đạo đức
a kind woman with no sense of humour
một người phụ nữ tốt bụng nhưng không có khướu hài hước
You're talking nonsense as usual!
Như thường lệ, anh lại nói nhảm rồi!
simpleton
khờ,  ngây ngô
stupid
ngu ngốc

Betty never spoke to Alice again after she called her stupid
Betty không bao giờ nói chuyện với Alice nữa sau khi cô ấy bị gọi là kẻ ngu ngốc
all those stupid people
tất cả những kẻ ngu ngốc đó
stupidity
sự ngu dốt
talented 
dịch là gì
có tài

undoubtedly, he is talented
không nghi ngờ gì, anh ấy có tài
other talented directors
những đạo diễn tài năng khác
theory
lý thuyết

Who can think of an example to illustrate this theory?
Có ai nghĩ ra được ví dụ minh họa cho lý thuyết này không?
In theory we can finish the work by next week
Theo lý thuyết chúng ta có thể hoàn tất công việc vào tuần tới
Empirical evidence is necessary to prove the theory
Bằng chứng thực nghiệm là cần thiết để chứng minh lý thuyết
thesis
luận án
thinker 
dịch là gì
nhà tư tưởng
thinking
suy nghĩ

There was no time for thinking
Đã không có thời gian để suy nghĩ
wise 
dịch là gì
khôn ngoan

a very wise queen
một nữ hoàng rất khôn ngoan
He is much wiser than you think
Anh ấy khôn ngoan hơn bạn nghĩ
Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.106

Đang online

: 331

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.