Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
230 từ vựng và minh họa chủ đề tính cách con người human character
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 2.169
Các từ vựng tiếng anh mô tả tính cách con người: accurate - chính xác, lazy-lười biếng, friendly - thân thiện, selfish - ích kỷ

character
tính cách, đặc điểm, nhân vật

the finest feature of his character was kindness
điểm tốt đẹp nhất trong tính cách của anh ấy là sự tốt bụng
a nonexistent character invented by Orwell
một nhân vật không tồn tại được sáng tạo bởi Orwell
Sherlock Holmes is a fictional character
Sherlock Holmes là một nhân vật hư cấu
Forrest Gump is the main character of the film with the same title
Forrest Gump là nhân vật chính của bộ phim cùng tên
She has great strength of character
Cô ấy có điểm mạnh về cá tính
accurate
chính xác
Scientists need to be very accurate in their work
Các nhà khoa học cần phải rất chính xác trong công việc
You are very accurate in your work
Bạn rất chính xác trong công việc
aggressive
tích cực,  hung hăng
not particularly aggressive
không đặc biệt năng nổ
His dog is very aggressive
Con chó của ông rất dữ
ambitious
tham vọng

He's very ambitious and will get far
Anh ta tràn đầy tham vọng và sẽ đi rất xa trên con đường của mình
a very ambitious child
một đứa trẻ đầy tham vọng
ambitious boys
những chàng trai đầy tham vọng
too ambitious
quá tham vọng
boring
nhàm chán
In my subjective opinion the film was terribly boring
Theo ý kiến ​​chủ quan của tôi bộ phim nhàm chán khủng khiếp

Peter is a boring man - his behaviour is always predictable and conventional
Peter là một người đàn ông tẻ nhạt – Cách cư xử của anh ấy luôn có thể đoán trước và rất tầm thường
carefree
vô tư
cheeky dịch là gì 
táo bạo, hỗn xược

clever 
thông minh
not particularly clever
không đặc biệt thông minh

a very clever accountant
một kế toán rất thông minh
conceited
kiêu ngạo, tự phụ

conceited but friendly
tự phụ nhưng thân thiện
courageous
dũng cảm
as courageous as his parents
can đảm như cha mẹ của anh ấy vậy
Ordinary people can be as courageous as war heroes.
Những người bình thường cũng có thể can đảm như các anh hùng trong chiến tranh.
coward
hèn nhát
cowardly
nhát gan
cruel
độc ác

He has often been described as tough or even cruel. But I think such opinions are exaggerated.
Anh ấy thường được mô tả như là một người cứng rắn (khắc nghiệt) thậm chí tàn nhẫn. Nhưng tôi nghĩ những ý kiến như thế đều là phóng đại .
dishonest
không trung thực
Hiding from the stock holders that the company was in debt was an act of dishonesty
Trốn chạy các cổ đông mà công ty đã nợ là một hành động không trung thực
They say that you need to earn your first million in a dishonest way
Họ nói rằng bạn cần phải kiếm được một triệu đầu tiên của mình một cách không trung thực
faithful
trung thành

It's rare to see a dog which is not faithful to his master
Hiếm khi thấy một con chó không trung thành với chủ của mình
feature dịch là gì
Đặc điểm, nét đặc trưng, tính năng

the least important feature
tính năng ít quan trọng nhất
the main features of his character
những nét đặc trưng chính trong tính cách của anh ấy
friendly
thân thiện

very friendly
rất thân thiện

more friendly than you think
thân thiện hơn bạn nghĩ
unfriendly
không thân thiện

He was very unfriendly to Lucy
Anh ấy rất không thân thiện với Lucy
full of energy
đầy năng lượng, năng động
She is always very lively and full of energy
Cô ấy lúc nào cũng tràn đầy năng lượng và sức sống
generous dịch là gì
hào phóng
George was thanked for his generous donation
George được cảm ơn vì món quà hào phóng của mình
the most generous contribution
sự đóng góp hào phóng nhất
genuine
thành thật, chân thật
honest
trung thực

I have full confidence in her honesty
Tôi hoàn toàn tin sự trung thực của cô ấy
intellectual
trí tuệ
Reading is an intellectual activity
Đọc sách là một hoạt động trí tuệ
introvert
hướng nội
extroverted
hướng ngoại
lazy
lười biếng
such lazy boys
thật là những chàng trai lười biếng

such a lazy student
thật là một sinh viên lười
lazybones
Người lười biếng
liar
kẻ nói dối
How can you look me in the eye you're a shameless liar!
Làm sao bạn có thể nhìn vào mắt tôi, bạn là một kẻ nói dối không biết xấu hổ!
mean
keo kiệt
modest
khiêm tốn

tolerance
khoan dung

He is known for his modesty and tolerance
Ông được biết đến với sự khiêm tốn và khoan dung của mình
nervous
lo lắng, căng thẳng
as nervous as the first time
lo lắng như lần đầu tiên

Why were you so nervous yesterday? We had a visit. / We were having a visit.
Tại sao ngày hôm qua bạn hồi hộp vậy? Chúng tôi đã có một cuộc viếng thăm.
nice
tốt đẹp, tử tế
be nicer this time!
lần này hãy tử tế hơn!

A nice married couple lives next door
Một cặp đôi mới cưới tốt bụng sống ở nhà kế bên
nosy
tò mò
optimist dịch tiếng anh là gì
lạc quan
He's a born optimist
Anh ấy là một người lạc quan bẩm sinh

Experts are optimistic about the results of the experiment
Các chuyên gia lạc quan về kết quả của thí nghiệm
patient
kiên nhẫn
I'm very patient with children
Tôi rất kiên nhẫn với trẻ em
In comparison to Kate, Jane is very patient
So với Kate, Jane rất kiên nhẫn
personality
cá tính
very strong personality
cá tính rất mạnh mẽ
such a charming personality
một tính cách duyên dáng như vậy
pessimist
bi quan
She is such a pessimist! She never tries to look on the bright side
Cô ấy là một người bi quan! Cô không bao giờ cố gắng nhìn vào mặt tích cực
 most pessimists
hầu hết những người bi quan
pleasant
dễ chịu
very unpleasant
rất khó chịu
a few pleasant schoolmistresses
một vài bà hiệu trưởng dễ mến

This is one of the less pleasant features of our employer's personality.
Đây là một trong những đặc điểm ít dễ chịu trong tính cách của ông chủ chúng tôi.
He is an arrogant and unpleasant person
Ông là một người kiêu ngạo và khó chịu
arrogance
tính kiêu ngạo
arrogant
kẻ kiêu ngạo
Her tone was arrogant
Giọng của cô ấy thật kiêu ngạo
polite
Lịch sự
not very polite
không quá lịch sự

why is she so polite?
tại sao cô ta lại quá lịch sự như vậy?

He was very polite and formal with me
Anh ấy rất lịch sự và tử tế với tôi
impolite
bất lịch sự
he apologized for being impolite
anh ấy đã xin lỗi vì tỏ ra bất lịch sự
responsible
trách nhiệm
Who is responsible for the fire?
Ai chịu trách nhiệm về vụ hỏa hoạn?

The Ministry of Finance is responsible for fiscal policy
Bộ Tài chính chịu trách nhiệm về chính sách tài khóa (ngân khố)
shy
nhút nhát
Dora found herself paralysed by her shyness at every public occasion
Dora thấy mình bị tê liệt bởi sự nhút nhát của mình ở những nơi đông người

Shy people find it difficult to integrate into groups
Người nhút nhát cảm thấy khó khăn để hòa nhập vào nhóm
sociable
 hòa đồng
strange
lạ, lập dị
a strange object in the sky
một vật thể lạ trên bầu trời
more and more annoyed by their strange customs
ngày càng khó chịu bởi những phong tục kỳ lạ của họ
a stranger accused of cheating
một kẻ lạ mặt bị buộc tội gian lận
stubborn
cứng đầu
stupid
ngu ngốc
He is a good-looking but very stupid man
Anh ta là một người đàn ông điển trai nhưng rất ngu ngốc

His stupid remarks really make me angry
Những nhận xét ngu ngốc của anh ấy thực sự làm cho tôi tức giận
tactful
lịch thiệp
a bit mad
hơi ngớ ngẩn, hơi điên khùng
absent-minded
đãng trí
He is so absent-minded. That's the second time he's lost his keys this week!

Ông ấy thật là đãng trí. Đó là lần thứ hai ông ấy bị mất chìa khóa trong tuần này!
don't be so absent-minded
không được đãng trí như vậy
abstemious
điều độ
acquisitive
tham lam
aloof
xa cách
aloofness
thái độ xa cách
amiable
đáng yêu
avarice
tham lam
avaricious
hám lợi, tham lam
bad guy
kẻ xấu
barefaced
chơ trẽn
bone idle
lười chảy thây
brash
trơ tráo
brazen
trắng trợn
to brazen it out
vô liêm sĩ
callous
nhẫn tâm, vô tình
callousness
sựu tàn nhẫn; nhẫn tâm
capricious
thất thường, ương gàn
carefree
vô tư
cast of mind
bản chất
conceit
kiêu ngạo,  tự phụ
conceited
kiêu ngạo
courage
can đảm
fighting with courage and determination
chiến đấu với lòng can đảm và quyết tâm

courageous
dũng cảm
courageous and hard-working
dũng cảm và chăm chỉ
as courageous as his parents
can đảm như cha mẹ của anh ấy vậy
dastardly
đê hèn; đáng khinh
devious
quanh co, xảo quyệt
dishonest
không trung thực
dishonesty
không trung thực
Hiding from the stock holders that the company was in debt was an act of dishonesty
Trốn chạy các cổ đông mà công ty đã nợ là một hành động không trung thực
dotty
khùng, ngớ ngẩn
effeminate
 ẻo lả
effusive
cở mởi
evil incarnate
hiện thân của cái ác
forbearing
nhẫn nại
fortitude
ngoan cường
full of ideas
 đầy ý tưởng
full of oneself
 tự mãn
good-for nothing
vô tích sự
good-natured
tốt bụng, bản chất tốt, hiền hậu
grasping
tham lam
guileless
giản dị, chất phác
guilty conscience
lương tâm tội lỗi
gullibility
cả tin
gullible
cả tin
headstrong
cứng đầu,  cố chấp
hot-blooded
nóng tính, máu nóng
hot-tempered
bốc đồng
idealist
duy tâm
His perception of the world is idealistic - he doesn't notice any evil
Nhận thức của anh ấy về thế giới là sự lý tưởng hóa- anh ta không nhận thấy bất kỳ điều gì không tốt
idleness
biếng nhác
idler
lười biếng
ill-natured
hiểm ác, độc hại
impressionable
nhạy cảm, dễ xúc cảm
imprudent
thiếu thận trọng
indecisive
thiếu quyết đoán
kind-hearted
tốt bụng, thân thiện
known to be kind-hearted
được biết đến là tốt bụng
kindred spirit
người đồng cảm, người bạn tâm giao
laziness
lười biếng

a beauty contest or a laziness contest?
một cuộc thi sắc đẹp hay là một cuộc thi về mức độ lười biếng ?
loner
kẻ cô độc
man of few words
người ít nói, kín đáo
maverick
chủ nghĩa cá nhân
merciless
tàn nhẫn
mindless
dại dột, thiếu suy nghĩ
miserly
keo kiệt
modest
khiêm tốn
modesty
khiêm tốn
He is known for his modesty and tolerance
Ông được biết đến với sự khiêm tốn và khoan dung của mình
nosy
tò mò
prig
người làm bộ, ra vẻ ta đây
ratty
đê tiện, đáng khinh
reckluse
ẩn dật
resourceful
tháo vát
resourcefulness
tháo vát
revengeful
thù hằn
ruthless
tàn nhẫn
ruthlessness
sự tàn nhẫn
scanty
keo kiệt
screwy
dở hơi
selfish
ích kỷ
I dislike selfish people
Tôi ghét những người ích kỷ

selfishness 
tính ích kỷ
Because of his selfishness Jack has no friends
Jack không có bạn bè vì sự ích kỷ của mình
selfless
vị tha
Tom believes that selfless friendship doesn't exist - he's a real cynic
Tom tin rằng tình bạn vị tha không tồn tại - anh ấy thực sự là một người hay giễu cợt
sensibility
nhạy cảm
sharp-tempered
bốc đồng
shrewd
sắc sảo, xảo quyệt
shy
nhút nhát
shyly
bẽn lẽn
shyness
nhút nhát
sincere
chân thành
He's quite sincere in his wish to help people
Anh ấy khá chân thành với mong muốn giúp mọi người
Yours sincerely
Trân trọng!

sincerity
chân thành
His words were very convincing but I doubt his sincerity
Lời nói của ông rất có sức thuyết phục nhưng tôi nghi ngờ sự chân thành của ông ấy
Sleeping Beauty
Nàng công chúa ngủ trong rừng
snappy
Cáu kỉnh, dễ gắt gỏng
spiteful
hằn học, ác ý
surly
cáu kỉnh, gắt gỏng, không thân thiện
tenacious
ngoan cường
tenacity
ngoan cường, kiên quyết
to treat sb like dirt
coi người khác như rác rưởi
vengeful
 thù hận

vindictive
trả thù
warm-hearted
nhiệt tình 


Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.193

Đang online

: 340

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.