Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
50 từ vựng về cảm xúc giận dữ Anger
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 1.611
50 từ vựng tiếng anh và ví dụ minh họa mô tả các xúc giận dữ ANGER: angry - tức giận; mad - điên; fury - thịnh nộ...vvv

ANGER dịch sang tiếng Anh là gì
giận dữ

his anger died 

sự tức giận của ông tắt ngóm
to seethe with anger 
giận sôi lên
angry
tức giận
I got angry.
Tôi đã tức giận.
His stupid remarks really make me angry
Những nhận xét ngu ngốc của anh ấy thực sự làm cho tôi tức giận

she has become angry

cô đã  nổi giận
angry with sb.
tức giận với  một ai đó
I'm really angry with myself for failing this test
Tôi thực sự tức giận với bản thân mình vì đã không qua được bài kiểm tra này
Please don't be angry with me!
Xin đừng giận tôi!

angrily 
một cách giận dữ
He said angrily
Anh ta nói một cách giận dữ
aggression 
sự hung hăng, gây hấn
The dog showed no aggression towards cats
Con chó không có biểu hiện dữ dằn với mèo

aggressive 
hung hãn, dữ tợn, công kích
Male dogs tend to be more aggressive
Chó đực dường như dữ tợn hơn

His dog is very aggressive
Con chó của mình rất dữ
behaving aggressively
hành xử xông xáo (tháo vát)

aggressiveness 
tính hung hăng
to agonize 
chịu khổ sở; cố gắng trong tuyệt vọng, chịu đau đớn

It would be agonizing
có thể sẽ rất đau đớn
the slow, agonizing death.
cái chết từ từ và đau đớn
to annoy 
dịch sang tiếng Anh là gì
làm phiền
annoyance
sự quấy rày
annoying
gây phiền nhiễu

His sarcastic remarks started to annoy everybody
Nhận xét châm biếm của ông bắt đầu làm mọi người khó chịu
I'm annoyed by the slow bus service in this town
Tôi khó chịu với dịch vụ xe buýt chậm chạp trong thị trấn này
His attitude annoys me
Thái độ của anh ta làm tôi khó chịu

calm dịch sang tiếng Anh là gì
bình tĩnh; yên lặng, êm đềm

to calm down
bình tĩnh; bình tĩnh lại
calm down! and Shut up!
hãy bình tĩnh lại và câm mồm đi!
calmly
bình tĩnh, yên lặng, êm đềm
calmness
sự yên lặng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
the sea's quite calm
biển khá êm ả
Stay calm and follow the instructions of the police officers
Hãy bình tĩnh và làm theo hướng dẫn của nhân viên cảnh sát
Despite having experienced to shock he appeared to be calm
Mặc dù trải qua chuyện rất sốc nhưng anh xuất hiện vẫn rất bình tĩnh
The sea was calm so we enjoyed the boat trip
Biển tĩnh lặng nên chúng tôi rất thích chuyến du thuyền
calmer and calmer
bình tĩnh và bình tĩnh hơn

dissatisfaction
sự không hài lòng

Did customer express dissatisfaction with selller?
Có phải khách hàng đã bày tỏ sự không hài lòng với người bán hàng?
to enrage
làm điên tiết
The husband enraged at her
Anh chồng đã giận điên liên với cô ta
flustered
bối rối
You seem a bit flustered
Có vẻ như cậu đang bối rối
furious 
dịch sang tiếng Anh là gì
giận dữ
My dad was furious with me for taking the car without his permission
Bố tôi đã rất tức giận với tôi khi lấy xe mà không xin phép

fury 
giận dữ; cơn thịnh nộ
She said in fury with him
Cô ấy nói với anh ta trong sự giận dữ

to go berserk
nổi quạu
And he gone berserk
Và anh ta đã nổi quạu lên

mad dịch sang tiếng Anh là gì
điên
madman 
người điên
to drive sb mad 
làm ai đó điên lên
he turns me mad
hắn làm tôi điên

I'm madly in love with you!
Tôi yêu em điên cuồng!
She went mad when she heard the news
Cô đã phát điên khi nghe những tin tức đó
He behaves like a madman!
Anh ta cư xử như thằng điên!
his blood was up
ông ta sôi máu lên
I'm not a bit nervous
Tôi không lo lắng chút nào

to infuriate
tức điên
to lose one's nerve
mất bình tĩnh
dissatisfaction
sự không hài lòng

upset
lo lắng; thất vọng, buồn
now don't get upset
chỉ cần cậu không buồn
overwrought
căng thẳng
peeved
cáu kỉnh
rage
cơn thịnh nộ, sự giận dữ
If you show rage then you'll make people feel frightened
Nếu bạn giận dữ bạn sẽ làm cho mọi người cảm thấy sợ hãi sau đó
to run amok
chạy như một người điên
Patience
Sự kiên nhẫn

His patience wore thin.
Sự kiên nhẫn của anh sắp hết
The children's impatience to get to the zoo was clearly seen in how fast they dressed
Sự nóng lòng của bọn trẻ khi được đến sở thú được thể hiện rõ trong cách bọn chúng mặc quần áo nhanh như thế nào

apology dịch sang tiếng Anh là gì
lời xin lỗi, lời biện bạch, lời tạ lỗi
You owe me an apology.
Bạn nợ tôi một lời xin lỗi.

I apologize we don' t have anything here
Xin lỗi chúng tôi không còn thứ gì ở đây
Feelings ran high.
Cảm xúc dâng cao.
to hate 
dịch sang tiếng Anh là gì
ghét
She said she hated life.

Cô nói rằng cô ghét cuộc sống.
I learned to hate you
Tôi đã học cách để ghét em.
She said in a cold and measured voice.
Cô nói bằng giọng lạnh lùng và khô khan
I measured him up and down.
Tôi nhìn anh từ đầu đến chân
Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.076

Đang online

: 340

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.