Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
75 từ vựng theo chủ đề các giác quan của con người SENSES
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 669
75 từ vựng và ví dụ minh họa về các giác quan của con người SENSES: eyesight - thị lực, hearing - thính giác, smell - mùi, taste - vị...v.v.v

eyesight 
thị lực

blind dịch là gì

blind in one eye 
mù một mắt
You should always be helpful to the old and those who are blind
Bạn nên thường xuyên giúp đỡ người già và những người bị mù

gimlet eyes
cặp mắt sắc lẻm
hallucination
ảo giác

sight dịch sang tiếng Anh là gì
tầm nhìn, cái nhìn

At first sight he thought she was a redhead, but then he saw that she was blonde
Ngay từ cái nhìn đầu tiên anh ta đã nghĩ cô ấy là một cô gái tóc đỏ, nhưng sau đó anh ta thấy cô ấy tóc vàng hoe
in sight
trong tầm nhìn
out of sight
ngoài tầm nhìn

sharp eyed 
tinh mắt
short sighted 
thiển cận
short sightedness 
cận thị
sighted 
có thể nhìn thấy (không bị mù)
field of vision 
tầm nhìn
While I was looking at him he opened his eyes.
Trong khi tôi đang nhìn anh, anh mở mắt ra.

I can’t see from one eye. 
Tôi không thể nhìn thấy từ một mắt. Tôi không thấy một bên mắt.
We cannot see it. 
Chúng ta không thể nhìn thấy nó.
I shut my eyes. 
Tôi nhắm mắt lại.
to look around
nhìn xung quanh

hearing dịch sang tiếng Anh là gì
thính giác, thính tai

He lost his hearing in a car accident 2 years ago
Ông ấy bị điếc sau vụ tai nạn cách đây 2 năm
to be hard of hearing 
thính giác kém
to mishear 
nghe không rỏ
to hear 
nghe
nothing was heard of him
không có tin tức gì về anh ấy
the public want to hear more of it
công chúng muốn nghe nhiều hơn về nó
I was sorry to hear about your father's death
Tôi rất tiếc khi nghe về cái chết của cha của bạn

After hearing the news they sat in deadly silence
Sau khi nghe tin họ ngồi chết lặng chết người
I heard them going upstairs
Tôi nghe thấy họ đi lên lầu. 
I think there was one listening at the door. 
Tôi nghĩ rằng đã có một người nào đó nghe đằng sau cánh cửa.
I heard every word spoken. 
Tôi nghe từng lời.
We stood there in the rain and listened to this. 
Chúng tôi đứng đó trong mưa và nghe.
inaudible 
không nghe được
deaf dịch sang tiếng Anh là gì
điếc, khiếm thính

many deaf people use sign language
nhiều người khiếm thính sử dụng ngôn ngữ ký hiệu
special schools for the deaf
trường học đặc biệt cho người khiếm thính

deaf and dumb 
điếc và câm
Deaf and dumb people seem to be able to communicate fairly well
Những người bị điếc và bị câm dường như có khả năng giao tiếp khá tốt
deaf aid 
máy trợ thính
deaf mute 
câm điếc
deafness 
điếc

smell
mùi

This milk smells off
Sữa này có mùi rồi
The smell of garlic was getting stronger.
Mùi tỏi đã trở lên nồng nặc hơn
I smelled the hay.
Tôi ngửi thấy mùi cỏ khô.
I can't stand the smell of damp clothes
Tôi không thể chịu được mùi quần áo ẩm ướt

mouldy 
mốc
mustiness 
mùi mốc
stench
mùi hôi thối
to stink
bốc mùi hôi
That rubbish stinks! Take it out!
Rác bốc mùi rồi đấy! Hãy đổ nó đi!

fragrance 
hướng thơm, mùi thơm

fragrant 
mùi thơm
fetid 
mùi hôi, thối
taste dịch sang tiếng Anh là gì
hương vị, khẩu vị
The taste of the cabbage was so bad that the children wouldn't eat it
Hương vị của bắp cải tệ đến mức bọn trẻ con không thèm ăn nó

It's only ordinary table wine, nothing special, but it tastes good anyway
Đó chỉ là chai rượu bình thường, không có gì đặc biệt, nhưng nó khá ngon
It tasted of rusty metal.
Nó có vị kim loại gỉ.

to follow his taste?
theo khẩu vị của ông ta ?
Leaving the beach I still felt the salty taste of water in my mouth
Rời khỏi bãi biển tôi vẫn còn cảm thấy vị mặn của nước trong miệng của tôi
flavour 
hương vị
what flavour would you like?

bạn thích vị gì?
delectable 
ngon lành (đồ ăn)
bland 
có vị nhạt
tasteless
không mùi vị

to sweeten 
làm ngọt

Sweeten the coffee a bit more - it's still too bitter
Làm cà phê ngọt hơn một chút nữa - nó vẫn còn quá đắng
touch dịch sang tiếng Anh là gì
cảm ứng, sự đụng chạm
It's a poisonous toadstool, don't touch it

Đó là một loại nấm mũ có độc đấy, đừng chạm vào nó
Joan felt his touch on her cheek
Joan đã cảm nhận thấy anh ta chạm vào cổ của mình
He got a rash after touching this plant
Anh ta bị phát ban sau khi chạm vào cây này
I stuck my fingers in my ears.
Tôi lấy ngón tay bịt tai lại


Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.078

Đang online

: 324

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.