Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
Các từ vựng theo chủ đề niềm vui JOY
Cập nhật: 05/03/2017
Lượt xem: 820
60 từ vựng và ví dụ minh họa theo chủ đề niềm vui JOY: enjoy - thích thú, cheerful - vui vẻ, laugh - nụ cười

joy dịch là gì
niềm vui

Her face was a picture of joy on her wedding day
Khuôn mặt của cô ấy toát lên niềm vui trong ngày cưới
to weep with joy 
khóc với niềm vui
joyful 
vui vẻ; vui tươi
What joyful news!
Thật là một tin vui!
enjoy dịch là gì
Thích thú, khoái (cái gì đó)
All of us enjoyed the concert
Tất cả chúng tôi rất thích buổi hòa nhạc
I enjoy travelling
Tôi thích đi du lịch
enjoy your flight!
chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!

enjoy yourself!
hãy tận hưởng đi nhé!
enjoy your meal!
chúc bạn ngon miệng!
I enjoy spending time with you
tớ rất muốn dành thời gian bên cậu
Children enjoy riding on a merry-go-round
Trẻ em thích cưỡi trên một con ngựa gỗ
with joyous abandon 
trong niềm hân hoan
happy
hạnh phúc, hài lòng, vui vẻ
I'm really happy you came
tớ thật sự vui vì cậu đã đến

She's happy here
cô ta hạnh phúc ở đây
blissfully happy
hạnh phúc vô bờ

He was happy to be alive after the car crash
Anh ấy rất hạnh phúc vì sống sót sau vụ tai nạn xe hơi
An unhappy childhood casts a shadow over your whole life
Một tuổi thơ không hạnh phúc phủ bóng đen xuống toàn bộ cuộc đời bạn

I don't like movies with unhappy endings
Tôi không thích xem những phim với kết thúc không có hậu
cheer 
dịch là gì
vui vẻ, hoan hô, chúc mừng, chúc sức khỏe
cheers to Ana!
chúc sức khỏe Ana!

cheerful 
dịch là gì
vui vẻ; vui mừng
You'll like Emma - she is always cheerful and never grumbles
Bạn sẽ thích Emma - cô luôn luôn vui vẻ và không bao giờ càu nhàu
not as cheerful as usual
không vui vẻ như thường lệ
as cheerful as ever
vui vẻ hơn bao giờ hết
You'll like Eva - she is always cheerful and never grumbles
Bạn sẽ thích Eva - cô luôn luôn vui vẻ và không bao giờ càu nhàu
elated
phấn chấn, vui mừng khôn xiết, tự hào, hãnh diện
Some of us were elated and rejoiced
một số người trong chúng tôi phấn khởi và vui mừng
a town is elated
thị trấn tự hào
elation
sự hứng khởi, hân hoan, tự hào, hãnh diện

enthusiasm 
dịch là gì
nhiệt tình
pardon my enthusiasm
xin lỗi vì sự nhiệt tình của tôi
exhilarating
phấn chấn, vui vẻ, hồ hởi

Hmm, exhilarating, but I feel like crap today
Hmm, thật là vui vẻ, nhưng tôi cảm thấy  hôm nay thật tào lao
exultant
hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê
gaiety
vẻ tươi vui
gaily
vui vẻ, hoan hỉ
glee
niềm vui
gleeful
hân hoan,  vui mừng 
hilarity
vui nhộn
laugh 
dịch là gì
nụ cười

to laugh
cười
Don't laugh at me. I'm serious
Đừng cười tôi. Tôi đang nghiêm túc
a burst of laughter
cười phá lên
will they laugh?
họ sẽ cười chứ?
It took me a long time to realize that they were laughing at me
Tôi mất một thời gian dài để nhận ra rằng họ đã cười nhạo tôi
they laughed at me
họ cười nhạo tôi
merrily
vui vẻ
She drive her car, whistling merrily.
cô ta lái xe và huýt sáo một cách vui vẻ
Singing merrily, she go swimming.
Hát vui vẻ cô ấy đi bơi

merriment
niềm vui
Enough merriment
đủ vui
Does laughter and merriment alleviate stress
Tiếng cười và sự vui vẻ có làm dịu căng thẳng?
mirth
sự vui đùa, sự vui nhộn
I could use a little mirth in my life
Có thể tôi có một chút niềm vui trong đời
to sneer
cười mỉa mai, chế nhạo, nhạo báng

They sneered and jeered at him
Họ nhạo báng và chế giễu anh.
They sneer at you
Họ nhạo báng bạn
to snigger
cười khúc khích; cười thầm
Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.092

Đang online

: 338

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.