Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
30 từ vựng cảm xúc nói về nỗi sợ hãi fear
Cập nhật: 05/03/2017
Lượt xem: 507
30 từ vựng nói về nỗi sợ hãi fear: anxiety - mối lo âu, panic - hoảng sợ, frightening - khủng khiếp v.v.v

FEAR dịch là gì
nỗi sợ hãi

fear of heights 
sợ độ cao
I fear that I'm going to fail the test
Tôi sợ là tôi sẽ trượt bài kiểm tra
There is nothing to fear. 
Không có gì phải sợ.
Shouts of fear mixed with the sound of breaking glass
Tiếng hét của sự sợ hãi trộn lẫn với âm thanh của kính vỡ
hiding your fears make you look strong
giấu đi nỗi sợ hãi làm bạn mạnh mẽ hơn

fear and hope
sợ hãi và hy vọng
fearless 
không sợ hãi, không đáng sợ
He was fearless
ông ta không đáng sợ
fright
sự hoảng sợ
Jonh, you gave me quite a fright.
Jonh cậu làm tôi hơi sợ đấy

She was shaking with fright. 
Cô run lên vì sợ. 
frightening 
khủng khiếp, kinh hoàng, đáng sợ
a frightening appointment on New Year's Day
một cuộc hẹn đáng sợ vào ngày đầu năm mới
Did I frighten you, Maria?
Maria. tôi có làm em sợ không?

frightful 
khủng khiếp
aghast
kinh hãi, kinh hoàng
anxiety 
dịch là gì
mối lo âu, lo lắng
It causes a lot of anxiety
nó gây lên rất nhiều mối lo lắng

anxiously
áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn
apprehensive
e sợ,  đầy sợ hãi
dauntless
không biết sợ, gan dạ
disquiet
băn khoăn
dread
sự khiếp đảm
foreboding
linh cảm xấu
fraught
căng thẳng

scare dịch là gì
kinh hoàng, sợ hãi
to give sb a scare
làm ai đó sợ hãi

I am not scared of you. 
Tôi không sợ anh
jittery
bồn chồn
panic 
dịch là gì
hoảng sợ, hoang mang

don't panic
đừng sợ 

restless
bồn chồn 
restlessly
bồn chồn, áy náy, thao thức
scared stiff
sợ cứng người
unease
sự lo lắng
Terrified 
dịch là gì
sợ, khiếp sợ
She is terrified of snake.
Cô rất sợ rắn.
There is nothing to be afraid of.
Không có gì phải sợ cả.
to be afraid of death
sợ hãi về cái chết
I did not feel so sure.
Tôi mất niềm tin.
My heart beat very fiercely.
Tim tôi đập rất nhanh.
Sweat ran all over me.
Mồ hôi chạy khắp người tôi.
chicken out 
dịch là gì
từ bỏ, không dám làm việc gì nữa do quá sợ hãi

He chickened out of going. 
Ông khiếp vía đến nỗi không đi được
He chickened out, he' s scared
Anh ta đã từ bỏ, anh ta sợ
He gasped in dismay.
Ông cứng người vì sợ hãi
His hair stood on end.
tóc anh dựng ngược lên

Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.134

Đang online

: 334

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.