Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
Từ vựng tiếng Anh: các nghĩa khác nhau của từ BREAK
Cập nhật: 06/02/2015
Lượt xem: 34.269
Break into, Give me a break, breake down/ broke down, Break off nghĩa là gì


Về mặt cơ bản
, "a break" có nghĩa là 1 đợt nghỉ, giải lao khỏi cái gì đó mệt mỏi như công việc, chuyện học hành, chuyện tình cảm. Chúng ta có "lunch break" là giờ nghỉ trưa, "winter break" là kỳ nghỉ đông etc.

Như vậy, "give me a break" dịch sát nghĩa thì là "hãy cho tôi nghỉ 1 chút", có nghĩa là khi ai đó liên tục yêu cầu bạn làm 1 cái gì đó mà bạn đã rất mệt, muốn nghỉ 1 tí thì có thể dùng như vậy. Ví dụ, bố mẹ: "Have you finished your homework?", con: "Oh give me a break. I have been doing science and maths for two hours".

Về nghĩa bóng, cái "break" - sự nghỉ ngơi này là sự nghỉ ngơi khỏi chính người đối thoại với mình, có nghĩa là khi người đối thoại với mình có những hành động, lời nói khiến mình khó chịu, mệt mỏi, mình nói: "Give me a break" đồng nghĩa với "Thôi đi", "Đừng làm tau khó chịu nữa"


Cuối cùng, một trường hợp mình cũng dùng "Give me a break" là khi ai đó nói một điều gì đó mà mình cảm thấy phi lý, khó tin, mình nói "Give me a break" nghĩa là "Thôi đừng có xạo nữa"

Broke down trong câu “My car broke down when I was going to work yesterday” là dạng quá khứ của cụm động từ “break down”. Cụm này có nghĩa là 
“hỏng, chết máy”.

Break away: thoát khỏi sự kiểm soát

In 1960s many African countries broke away from its colonialits and became independent.

(Vào những năm 1960s nhiều quốc gia châu Phi đã thoát khỏi sự kiểm soát của thực dân và trở nên độc lập)

Break into: đột nhập

Last night a burglar broke into my house and stole my computer.

(Tối hôm qua một tên trộm đã đột nhập vào nhà và ăn trộm cái máy tính của tôi)

Break into: bắt đầu làm gì đó một cách đột ngột

Their face broke into a smile.

(Họ bỗng nở nụ cười)

Break off: dừng lại, thôi

He broke off in the middle of the journey.

(Anh ta bỏ dở chuyến đi giữa chừng)


Break out:
nổ ra đột ngột

The revolution has broken out in the middle of September.

(Cuộc cách mạng đột ngột nổ ra vào trung tuần tháng 9)

Break out: trốn thoát

A dangerous prisoner has broken out from the prison early this morning.

(Một tù nhân nguy hiểm đã trốn thoát khỏi nhà tù sáng sớm nay)


Break up:
chia thành / vỡ thành từng mảnh

The mirror broke up.

(Tấm gương vỡ thành từng mảnh)

Break up: chấm dứt, dừng

The conference broke up at 5:30 p.m

(Hội nghị kết thúc vào lúc 5 giờ 30 chiều)

:)


Break up with somebody:
chia tay với ai

She has already broken up with her husband.

(Cô ấy đã chia tay với chồng)

Còn nữa, thêm 1 số từ vựng tiếng Anh về break nữa nhé :)
break a habit: từ bỏ thói quen.
break a leg!: (dùng để chúc may mắn)
break a promise: không giữ lời hứa.
break a record: phá kỉ lục.
break a rule: phạm luật.
break into tears: khóc òa.
break the ice: phá bỏ sự dè dặt ban đầu.
break (the) news: báo tin xấu.
break someone's heart: làm ai đau lòng.

Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.237.765

Đang online

: 328

Tổng số thành viên

: 51.312
Chào mừng các thành viên mới:
lê việt hạnh, kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.