Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc buồn, nỗi buồn
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 2.748
80 từ vựng và ví dụ minh họa theo chủ đề nỗi buồn sadness: sad-buồn, cry-khóc, tear-nước mắt, depressing-buồn phiền..v.v

sadness dịch nghĩa là gì 
nỗi buồn

Happiness and sadness only last for a time.
Cả niềm vui và nỗi buồn chỉ tồn tại trong một thời gian.
sad dịch nghĩa là gì
buồn, buồn rầu, buồn bã
a very sad story
một câu chuyện rất buồn
A sad expression on his face announced the bad news
Vẻ buồn bã biểu hiện trên khuôn mặt của ông ấy báo hiệu những tin tức xấu
The sad thing about the meeting was how lonely everyone looked
Điều đáng buồn về cuộc họp là mọi người trông rất cô đơn
to sadden
buồn lòng, phiền muội;  buồn bã
What situation saddens us?
hoàn cảnh nào làm chúng ta buồn?
Do not be sadden, I allways will be with you
Đừng buồn, tôi sẽ luôn ở bên cậu
sadly
buồn bã ; thật đáng buồn
sadly, he died
thật đáng buồn, ông ta đã chết
apathetic
 thờ ơ, lạnh lùng
He is the most apathetic man I know
Ông là người lạnh lùng nhất mà tôi biết
apathy
lãnh đạm, sự thờ ơ
Economic problems and social apathy
các vấn đề về kinh tế và sự thờ ơ của xã hội
But we should not be surprised at their apathy.
Nhưng chúng ta không nên ngạc nhiên về sự thờ ơ của họ.
to bemoan
Than khóc, nhớ tiếc; hối tiếc
who will bemoan the loss of nature
ai sẽ thương tiếc cho sự mất mát của thiên nhiên
bereaved
tang quyến / gia quyến của người quá cố
bitter
đắng

A good medicine tastes bitter.
thuốc đắng giã tật
bitterness
Sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ
The ripe fruit should be free from bitterness
Hoa quả chín phải không có vị đắng
There was no bitterness in their hearts.
Trong trái tim họ không có sự đau đớn
chagrin
sự thất vọng; sự tủi nhục
to cry 
dịch nghĩa là gì
khóc

For a moment I thought you were crying
Anh thoáng nghĩ là em đang khóc.
don' t cry!
đừng khóc
Makes her cry
làm cô ta khóc
crying
khóc lóc
the picture of crying girl
bức chân dung cô gái đang khóc
to cuddle
âu yếm
she is crying, let go cuddle and a kiss her
cô ấy đang khóc, hãy đến âu yếm và hôn cô ấy
sorrow 
dịch nghĩa là gì
nỗi buồn

The sorrow they felt after their son's death has never really faded
Nỗi buồn họ cảm thấy sau cái chết của con trai họ đã không bao giờ nguôi ngoai
I know the sorrow he feels
Tôi biết nỗi buồn mà anh ấy đang chịu đựng
deep sorrow
nỗi buồn sâu lắng
her sorrow was stirred.
đã khiêu gợi nỗi buồn của cô ấy
And they tell of the sorrow of me
và họ đã nói về nỗi buồn của tôi
dejected
chán nản; thất vọng
he was lonely and dejected.
anh đã cảm thấy cô đơn và buồn chán.
this dejected look on your face
khuôn mặt thất vọng của cậu
dejection
buồn nản
to deplore
xót xa,  hối tiếc
I deplore that unemployment rate in our country rised to  2.3 percent
Tôi rất lấy làm tiếc rằng tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta đã tăng lên 2.3%
depress
chán nản, buồn phiền
I was very depressed
Tôi đã rất chán nản.
depressing 
dịch nghĩa là gì
sự chán nản, buồn phiền

depressing news
tin buồn
the most depressing news of all
tin tức buồn nhất trong số tất cả
desolation
tan hoang, hiu quạnh, u sầu, tuyệt vọng
they sowed desolation.
họ đã gieo rắc lên nỗi tuyệt vọng.
disappoint 
dịch nghĩa là gì
làm cho ai đó thất vọng

you'd better not disappoint her!
anh đáng nhẽ không nên làm cô ấy thất vọng!
Well, she won' t disappoint us
tốt thôi, cô ta sẽ không làm chúng ta thất vọng
don' t disappoint me!
đừng làm tôi thất vọng
disappointed
thất vọng
He was obviously disappointed by the parcel.
Anh ấy rõ ràng thất vọng bởi gói bưu kiện .
Rob was very disappointed after his team lost for the eighth time
Rob đã rất thất vọng sau khi đội bóng của ông bị thua lần thứ tám
disappointment
nỗi thất vọng

Stephen is a great disappointment to the whole family
Stephen là một sự thất vọng lớn cho cả gia đình
disgruntled
bất mãn
embittered 
cay đắng
to exasperate
làm trầm trọng hơn, làm giận điên lên  
miserable 
dịch nghĩa là gì
khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương

feel miserable
cảm thấy khổ sở
Sue felt really miserable waiting in the cold rain
Sue cảm thấy thực sự khổ sở chờ đợi trong mưa lạnh
what miserable weather!
thời tiết hôm nay tệ quá!
spirit
tinh thần

his spirits sagged
tinh thần anh giảm xuống tệ
Keeps my spirits up
làm tinh thần tôi khá lên
despair
Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
in the depths od despair
trong nỗi tuyệt vọng tột cùng
longing
khao khát
mournful
buồn rầu; thê lương
tear 
dịch nghĩa là gì
nước mắt

I was truly moved by his tears
Tôi đã thực sự xúc động trước những giọt nước mắt của anh ấy
Tears were pouring from his eyes, irritated by smoke
Anh ta cứ tuôn trào nước mắt vì khói
to dissolve into tears
 
hòa tan vào nước mắt
Jane could no longer control her emotions and burst in tears
Jane không thể kiểm soát cảm xúc của mình và đã khóc òa.
Her eyes filled up with tears as she was waving him good bye
Cô ấy ứa nước mắt khi cô vẫy tay chào tạm biệt anh
she was on the brink of tears
 
cô rưng rưng nước mắt
tears welled up in her eyes 
nước mắt trào ra trong mắt cô
to burst into tears
bật khóc
teardrop
giọt nước mắt
All the teardrops in his heart
Những giọt nước mắt đó ẩn giấu trong trái tim ông ta
tearful
đầy nước mắt
to weep 
khóc, ứa nước mắt
My grandmother started to weep
Ngoại tôi bắt đầu khóc


Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.133

Đang online

: 333

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.