Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
Từ vựng tiếng anh về khiếu hài hước HUMOUR
Cập nhật: 08/03/2017
Lượt xem: 1.349
50 từ vựng tiếng anh theo chủ đề khiếu hài hước humour: amuse, clown, comic, fun, funny, joke, laugh, mock, trick v.v.v

humour
hài hước
sense of humor
khiếu hài hước

Does she have a sense of humour?
cô ấy có khiếu hài hước không?

a kind woman with no sense of humour
một người phụ nữ tốt bụng nhưng không có khướu hài hước
I think humor is a good way to address serious issues
Tôi nghĩ sự hóm hỉnh là cách tốt nhất để giải quyết những vấn đễ quan trọng

humorist
diễn viên hài, người khôi hài, người hóm hỉnh
humorless
không có tính hài hước
gallows humour
lời nói đùa xúi quẩy
black humour
hài hước không lành mạnh, hài tục
anecdote
giai thoại 
to amuse 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
làm cho vui, làm cho bạn cười
Her silly stories always amuse me

Những câu chuyện ngớ ngẩn của anh ấy luôn luôn làm cho tôi vui vẻ
The comedian's jokes amused everyone
Những trò cười của diễn viên hài khiến mọi người thích thú
our listeners won't be amused
các thính giả của chúng ta sẽ không cảm thấy thích thú
cabaret
hộp đêm
cartoonist
người vẽ tranh biếm họa (đả kích)
clown 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
chú hề

to clown about
đóng hề
We had a lot of fun watching the clowns at the circus
Chúng tôi đã rất vui khi xem các chú hề ở rạp xiếc
comic 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
khôi hài, kịch vui

So some of them actually seem to have powers like superheroes in a comic book
Vậy nên một số người trong số họ thực sự dường như có sức mạnh như siêu anh hùng trong truyện tranh
comical
tức cười
comic actor
diễn viên hài
comic books
truyện tranh
derision
chế nhạo
derisive
chế giễu; chế nhạo
despondent
chán nản
fun
vui vẻ

in fun
vui (nói vui)
funny
hài hước
Come on Friday, it will be great fun!
Hãy đến vào ngày thứ sáu, sẽ rất thú vị!
Sam is a witty person, he always tells funny stories
Sam là một người dí dỏm, ông luôn luôn kể những câu chuyện hài hước
to joke
nói đùa, đùa giỡn
joke
trò đùa; câu nói đùa
he treated it as a joke
biến nó thành một trò đùa

joking 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
đùa bỡn, giễu cợt; trêu chọc
joking apart
nói thật không đùa, dẹp chuyện đùa sang một bên
jokingly
một cách đùa bỡn, giễu cợt
Some joker hid the teacher's glasses
Một số kẻ thích đùa giấu kính của giáo viên
stop telling jokes!
đừng nói đùa nữa!
to play a joke on sb
trêu đùa ai đó
to crack jokes
kể chuyện cười

practical joke 
trò đùa
standing joke 
câu đùa cửa miệng
wry 
châm biếm
to laugh
cười
laugh 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
nụ cười

to laugh off
cười xoà; cười trừ
the sound of laughing
tiếng cười
Don't laugh at me. I'm serious
Đừng cười tôi. Tôi đang nghiêm túc
Don't laugh at your younger sister!
Đừng cười em gái của bạn nữa!
laughed at even by his nephews
thậm chí bị các cháu trai của mình cười nhạo
laughable
nực cười
laughing gas
khí cười (oxit nitơ)
laughter
tiếng cười
we died of laughing
chúng ta chết vì cười
mock 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
nhạo báng, mỉa mai

New president was mocking European solidarity
Tổng thống mới đã mỉa mai tình đoàn kết châu Âu
mocking
sự chế nhạo, sự nhạo báng
mockery
sự nhạo báng
muck about
làm điều dại dột
trick 
dịch tiếng anh nghĩa là gì
trêu trọc, chơi xỏ
to play a trick on sb
trêu trọc ai đó, chơi xỏ ai đó
the trick he invented
chiêu trò hắn phát minh ra

This game plays tricks
Trò chơi này bịp bợm
to poke fun at...
chọc cười, chế giễu ai đó

Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.231.077

Đang online

: 322

Tổng số thành viên

: 51.311
Chào mừng các thành viên mới:
kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, Phạm Nguyễn Thanh Phương, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.