Quên mật khẩu? Khôi phục

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

Bạn đã có tài khoản? Đăng nhập

Nếu chưa có tài khoản, đăng ký tại đây

HỌC TRỰC TUYẾN
Trạng thái bài học: Đã hoàn thành Chưa học
 
Từ vựng về sự giao thiệp và mối quan hệ People and mutural relations
Cập nhật: 07/03/2017
Lượt xem: 534
80 từ vựng và ví dụ minh họa về sự giao thiệp và mối qua hệ của mọi người vớ nhau mutural relations: enemy - kẻ thù, hate - ghét, love - yêu, respect - tôn trọng..

People and mutural relations
từ vựng về mối quan hệ,  giao thiệp giữa con người

enemy 
dịch nghĩa là gì
kẻ thù
The enemy troops were attacked with artillery
Quân đoàn của kẻ địch đã bị pháo binh tấn công.

They fired a torpedo into the enemy vessel
Họ ném ngư lôi vào tàu của kẻ địch
This is a city of strategic importance to the enemy's army
Đây là thành phố có vị trí chiến lược đối với quân đội của kẻ địch
Our enemies are on the move.
kẻ thù của chúng ta đang di chuyển.
to make an enemy of sb
làm một kẻ thù của một ai đó
enmity
thù hận, thù địch
feud
mối thù
to hate
ghét
They hate each other.
Họ ghét nhau.
We all hated her father.
Mọi người chúng tôi đều ghét cha cô.
hate 
nghĩa là gì
ghét, thù
I hate shopping
mình ghét đi mua sắm
to love or to hate?
yêu hay ghét?

love
tình yêu
a love affair
một chuyện tình
the only love affair in her life
mối tình duy nhất trong cuộc đời của cô ta

a man in love
một người đàn ông đang yêu
the woman I love
người phụ nữ tôi yêu

He remained the love of her life.
Ông vẫn là tình yêu của cuộc đời cô.
to love
yêu
I will always love you
Anh sẽ mãi yêu em
I love her
tôi yêu cô ấy
I've never been, but I'd love to go someday
tôi chưa bao giờ đến đó, nhưng tôi rất muốn một ngày nào đó được đến đó
I fell in love with her.
Tôi đã yêu cô.
They loved each other very much.
Họ yêu nhau rất nhiều.
lover 
nghĩa là gì
người yêu, người tình

His wife found out that he had a lover
Vợ ông phát hiện ra rằng ông đã có người tình
She dated her lover secretly
Cô ấy đã hẹn hò bí mật với người tình của mình

aversion 
ác cảm
I have an aversion to cooking
Tôi ghét nấu ăn
Her aversion to John gradually disappeared
Ác cảm của cô ấy về John dần dần biến mất
to detest 
ghét cay ghét đắng
disfavour (US) 
không ưa
to like 
thích
Of all the brands of mild cheese I like this one best.
Trong tất cả các thương hiệu pho mát mềm tôi thích loại này nhất.

He only likes pop music
Anh ta chỉ thích nhạc pop
You'll like Anna - she is always cheerful and never grumbles
Bạn sẽ thích Anna - cô luôn luôn vui vẻ và không bao giờ càu nhàu
You may not like Phuong but you have to admit that she's got brains
Bạn có thể không thích Phương nhưng bạn phải thừa nhận rằng cô ấy rất thông minh
We don't like the English.
Chúng tôi không thích người Anh.
We liked her well.
Chúng tôi thích cô ấy.
dislike 
dịch là gì
không thích
I dislike selfish people
Tôi ghét những người ích kỷ

I don't know why, but most people dislike him.
Tôi không biết tại sao, nhưng hầu hết mọi người không thích anh ta.
I took a dislike to him after I heard him talking about people behind their backs
Tôi không thích anh ta sau khi tôi nghe nói anh ta hay nói xấu sau lưng người khác
to look daggers at sb
nhìn  một người nào đó với ánh mắt dao găm
malevolence
ác ý, ác tâm
She said it with great malevolence.
Cô nói rất ác ý
malevolent
ác độc
Hypocritical and malevolent
Đạo đức giả và độc ác
to quarrel
tranh cãi
don't quarrel!
đừng cãi nhau!

quarrel 
dịch nghĩa là gì
sự cãi nhau, mối bất hòa
friendship which started with a violent quarrel
một tình bạn bắt đầu từ một cuộc cãi vã dữ dội
the third quarrel today
trận cãi vã lần thứ 3 của ngày hôm nay
must you quarrel with me?
bạn phải cãi nhau với tôi à?
if you quarrel with her, she will cry
nếu cậu cãi nhau với cô ấy, cô ấy sẽ khóc
rancour
hận thù
reluctance
miễn cưỡng
She was reluctant to answer.
Cô ta đã trả lời miễn cưỡng
respect 
dịch nghĩa là gì
sự tôn trọng
She has no respect for her parents
Cô ấy không có sự tôn trọng đối với cha mẹ

to respect

tôn trọng
Parents should bring children up to respect older people
Cha mẹ nên nuôi dạy con cái phải biết tôn trọng những người lớn tuổi hơn
The sacrament of marriage should be respected
Lời tuyên thệ trong đám cưới cần được tôn trọng
Irrespective
bất chấp, bất luận
irrespective of the diet
bất chấp chế độ ăn kiêng
Irrespective of your choice, I am not going to change my mind.
Mặc cho lựa chọn của bạn ra sao, tôi sẽ không thay đổi quyết định của mình.

respectable
đáng kính
a respectable wood-turner
một người thợ tiện gỗ đáng kính
Barack Obama is a great man and a respectable president
Barack Obama là một người đàn ông tuyệt vời và một vị tổng thống đáng kính
tiff
ẩu đả
hurt 
dịch nghĩa là gì
làm tổn thương, làm đau

I hurt her feelings.
Tôi làm tổn thương cảm xúc của nàng
My sprained ankle hurt a lot
Cổ chân của tôi bị bong gân, đau lắm
She hurt her leg when she fell down the stairs
Cô ấy ngã cầu thang và bị đau chân
The bright lights hurt my eyes
Ánh đèn sáng chói làm tổn thương mắt tôi
I don't want to hurt you
tôi không muốn làm bạn tổn thương
We understood each other very well.
Chúng tôi hiểu nhau rất rõ.
We were great friends.
Chúng tôi là những người bạn tuyệt vời.
To trust 
dịch nghĩa là gì
tin tưởng
They don’t trust us.
Họ không tin tưởng chúng tôi.

You can trust me. I will never let you down
Bạn có thể tin tôi Tôi sẽ không bao giờ làm bạn thất vọng
Trust is a fundamental part of a good healthy relationship
Niềm tin là phần cơ bản của một mối quan hệ tốt
She was trying to turn me against him.
Cô đã cố gắng làm tôi chống lại ông.
He looked daggers at me.
Ông ném vào tôi một ánh mắt hận thù.


Hãy like fanpage facebook của Memoria để nhận được những tin tức mới nhất
mOcJjTv3nIw video105373
Hướng dẫn tạo tài khoản, nạp thẻ, và vào các bài học của memoria
cafe phim 3D HD

Tổng truy cập

: 6.237.748

Đang online

: 331

Tổng số thành viên

: 51.312
Chào mừng các thành viên mới:
lê việt hạnh, kimbwi, aihaibara0, minhhquoc, maiicotran, kinoha75, nguyenhaiyen, tieurin2811, nguyenngoclam3a, tuan minh, Đào Thị Hồng Hiển, nga115, myhoa1483, amichanot7, Nguyễn Đình Thảo, anhtho, Phạm thị Tuyết Giang, TAN PHAT, lelinh2009, tu dep dzai, Nguyễn Thị Thu Hoài, Mina034393, lethitamthai, manxuyendk1, chẳng có nhẽ, Selena, lolinh, Minh Hiếu, nguyenphuc, vothicuc9707@gmail.com, phamdung, NgocHuong, MinhNgoc123, vinh5252, shuheo87, clarychase, Dương Xuân Vũ, tienfg, ngocnha1e, Anh nhựt, yuchi, kimthanh14, 





1. Giáo trình và tài liệu dạy tiếng Anh với từ điển Anh Việt multimedia
2. Mô hình dạy tiếng Anh theo phương pháp tương tác đa chiều
3. Giao diện website dạy tiếng Anh online 
...được xây dựng bởi các chuyên gia và các công ty liên doanh cùng Memoria - thuộc quyền sở hữu của công ty Memoria được cấp bản quyền độc quyền số: 4273/2013/QTG. Đề nghị các tổ chức, cá nhân không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và tùy tiện sao chép và chỉnh sửa theo bất kỳ phương thức nào.
Copyright © 2013-2014 Memoria. Co. Ltd, All Rights Reserved.